Từ vựng
C1 · advanced · oxford
convict
verb/kənˈvɪkt/
kết án
“He was convicted of fraud.”
Anh ta bị kết án về tội lừa đảo.
“He was convicted of fraud.”
Anh ta bị kết án về tội lừa đảo.
convict nghĩa là gì?
"convict" nghĩa là kết án.
convict phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈvɪkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "convict"?
He was convicted of fraud. (Anh ta bị kết án về tội lừa đảo.)