Từ vựng
A1 · basic · oxford
cooking
noun/ˈkʊkɪŋ/
nấu nướng
“My husband does all the cooking.”
Chồng tôi làm tất cả việc nấu ăn.
“My husband does all the cooking.”
Chồng tôi làm tất cả việc nấu ăn.
cooking nghĩa là gì?
"cooking" nghĩa là nấu nướng.
cooking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʊkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cooking"?
My husband does all the cooking. (Chồng tôi làm tất cả việc nấu ăn.)