Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
convey
verb/kənˈveɪ/
truyền đạt
“Colours like red convey a sense of energy and strength.”
truyền tải điều gì đó. Những màu sắc như màu đỏ truyền tải cảm giác về năng lượng và sức mạnh.
“Colours like red convey a sense of energy and strength.”
truyền tải điều gì đó. Những màu sắc như màu đỏ truyền tải cảm giác về năng lượng và sức mạnh.
convey nghĩa là gì?
"convey" nghĩa là truyền đạt.
convey phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈveɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "convey"?
Colours like red convey a sense of energy and strength. (truyền tải điều gì đó. Những màu sắc như màu đỏ truyền tải cảm giác về năng lượng và sức mạnh.)