Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
confusion
noun/kənˈfjuːʒn/
sự nhầm lẫn
“The announcement caused a lot of confusion.”
Thông báo đã gây ra nhiều nhầm lẫn.
“The announcement caused a lot of confusion.”
Thông báo đã gây ra nhiều nhầm lẫn.
confusion nghĩa là gì?
"confusion" nghĩa là sự nhầm lẫn.
confusion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfjuːʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confusion"?
The announcement caused a lot of confusion. (Thông báo đã gây ra nhiều nhầm lẫn.)