Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
confuse
verb/kənˈfjuːz/
nhầm lẫn
“These two sets of statistics are guaranteed to confuse the public.”
Hai bộ số liệu thống kê này đảm bảo sẽ gây nhầm lẫn cho công chúng.
“These two sets of statistics are guaranteed to confuse the public.”
Hai bộ số liệu thống kê này đảm bảo sẽ gây nhầm lẫn cho công chúng.
confuse nghĩa là gì?
"confuse" nghĩa là nhầm lẫn.
confuse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfjuːz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confuse"?
These two sets of statistics are guaranteed to confuse the public. (Hai bộ số liệu thống kê này đảm bảo sẽ gây nhầm lẫn cho công chúng.)