Từ vựng
C1 · advanced · oxford
congratulate
verb/kənˈɡrætʃəleɪt/
chúc mừng
“I congratulated them all on their results.”
Tôi chúc mừng tất cả họ về kết quả của họ.
“I congratulated them all on their results.”
Tôi chúc mừng tất cả họ về kết quả của họ.
congratulate nghĩa là gì?
"congratulate" nghĩa là chúc mừng.
congratulate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈɡrætʃəleɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "congratulate"?
I congratulated them all on their results. (Tôi chúc mừng tất cả họ về kết quả của họ.)