Từ vựng
C1 · advanced · oxford
congregation
noun/ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn//ˌkɑːŋɡrɪˈɡeɪʃn/
hội chúng
“The congregation stood to sing the hymn.”
Cộng đoàn đứng dậy hát thánh ca.
“The congregation stood to sing the hymn.”
Cộng đoàn đứng dậy hát thánh ca.
congregation nghĩa là gì?
"congregation" nghĩa là hội chúng.
congregation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "congregation"?
The congregation stood to sing the hymn. (Cộng đoàn đứng dậy hát thánh ca.)