Từ vựng
C1 · advanced · oxford
concede
verb/kənˈsiːd/
thừa nhận
“+ speech, ‘Not bad,’ she conceded grudgingly.”
+ lời nói, ‘Không tệ,’ cô thừa nhận một cách miễn cưỡng.
“+ speech, ‘Not bad,’ she conceded grudgingly.”
+ lời nói, ‘Không tệ,’ cô thừa nhận một cách miễn cưỡng.
concede nghĩa là gì?
"concede" nghĩa là thừa nhận.
concede phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsiːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "concede"?
+ speech, ‘Not bad,’ she conceded grudgingly. (+ lời nói, ‘Không tệ,’ cô thừa nhận một cách miễn cưỡng.)