Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
compulsory
adjective/kəmˈpʌlsəri/
bắt buộc
“English is a compulsory subject at this level.”
Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở cấp độ này.
“English is a compulsory subject at this level.”
Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở cấp độ này.
compulsory nghĩa là gì?
"compulsory" nghĩa là bắt buộc.
compulsory phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəmˈpʌlsəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "compulsory"?
English is a compulsory subject at this level. (Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở cấp độ này.)