Từ vựng
C1 · advanced · oxford
complication
noun/ˌkɒmplɪˈkeɪʃn//ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/
sự phức tạp
“The bad weather added a further complication to our journey.”
Thời tiết xấu càng làm cho cuộc hành trình của chúng tôi trở nên phức tạp hơn.
“The bad weather added a further complication to our journey.”
Thời tiết xấu càng làm cho cuộc hành trình của chúng tôi trở nên phức tạp hơn.
complication nghĩa là gì?
"complication" nghĩa là sự phức tạp.
complication phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "complication"?
The bad weather added a further complication to our journey. (Thời tiết xấu càng làm cho cuộc hành trình của chúng tôi trở nên phức tạp hơn.)