Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
communication
noun/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
giao tiếp
“Good communication between team leaders and members is essential.”
Giao tiếp tốt giữa trưởng nhóm và các thành viên là điều cần thiết.
“Good communication between team leaders and members is essential.”
Giao tiếp tốt giữa trưởng nhóm và các thành viên là điều cần thiết.
communication nghĩa là gì?
"communication" nghĩa là giao tiếp.
communication phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "communication"?
Good communication between team leaders and members is essential. (Giao tiếp tốt giữa trưởng nhóm và các thành viên là điều cần thiết.)