Từ vựng
A2 · basic · oxford
communicate
verb/kəˈmjuːnɪkeɪt/
giao tiếp
“We only communicate by email.”
Chúng tôi chỉ liên lạc qua email.
“We only communicate by email.”
Chúng tôi chỉ liên lạc qua email.
communicate nghĩa là gì?
"communicate" nghĩa là giao tiếp.
communicate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈmjuːnɪkeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "communicate"?
We only communicate by email. (Chúng tôi chỉ liên lạc qua email.)