Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
commonly
adverb/ˈkɒmənli//ˈkɑːmənli/
thông thường
“Christopher is commonly known as Kit.”
Christopher thường được gọi là Kit.
“Christopher is commonly known as Kit.”
Christopher thường được gọi là Kit.
commonly nghĩa là gì?
"commonly" nghĩa là thông thường.
commonly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒmənli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "commonly"?
Christopher is commonly known as Kit. (Christopher thường được gọi là Kit.)