Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
command
noun/kəˈmɑːnd//kəˈmænd/
lệnh
“Begin when I give the command.”
Bắt đầu khi tôi ra lệnh.
“Begin when I give the command.”
Bắt đầu khi tôi ra lệnh.
command nghĩa là gì?
"command" nghĩa là lệnh; lệnh.
command phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈmɑːnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "command"?
Begin when I give the command. (Bắt đầu khi tôi ra lệnh.)