Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
comfort
noun/ˈkʌmfət//ˈkʌmfərt/
sự thoải mái
“The hotel offers a high standard of comfort and service.”
Khách sạn cung cấp tiêu chuẩn cao về tiện nghi và dịch vụ.
“The hotel offers a high standard of comfort and service.”
Khách sạn cung cấp tiêu chuẩn cao về tiện nghi và dịch vụ.
comfort nghĩa là gì?
"comfort" nghĩa là sự thoải mái; sự thoải mái.
comfort phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʌmfət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "comfort"?
The hotel offers a high standard of comfort and service. (Khách sạn cung cấp tiêu chuẩn cao về tiện nghi và dịch vụ.)