Từ vựng
A2 · basic · oxford
comfortable
adjective/ˈkʌmftəbl/
thoải mái
“It's such a comfortable bed.”
Đó là một chiếc giường thoải mái.
“It's such a comfortable bed.”
Đó là một chiếc giường thoải mái.
comfortable nghĩa là gì?
"comfortable" nghĩa là thoải mái.
comfortable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʌmftəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "comfortable"?
It's such a comfortable bed. (Đó là một chiếc giường thoải mái.)