Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
client
noun/ˈklaɪənt/
khách hàng
“She's a well-known lawyer with many famous clients.”
Cô ấy là một luật sư nổi tiếng với nhiều khách hàng nổi tiếng.
“She's a well-known lawyer with many famous clients.”
Cô ấy là một luật sư nổi tiếng với nhiều khách hàng nổi tiếng.
client nghĩa là gì?
"client" nghĩa là khách hàng.
client phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈklaɪənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "client"?
She's a well-known lawyer with many famous clients. (Cô ấy là một luật sư nổi tiếng với nhiều khách hàng nổi tiếng.)