Từ vựng
A2 · basic · oxford
clearly
adverb/ˈklɪəli//ˈklɪrli/
rõ ràng
“Please speak clearly after the tone.”
Hãy nói rõ ràng sau giai điệu.
“Please speak clearly after the tone.”
Hãy nói rõ ràng sau giai điệu.
clearly nghĩa là gì?
"clearly" nghĩa là rõ ràng.
clearly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈklɪəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "clearly"?
Please speak clearly after the tone. (Hãy nói rõ ràng sau giai điệu.)