Từ vựng
C2 · advanced · oxford
clinch
verb/klɪntʃ/
trói chặt
“to get a good clinch of an antagonist, or of a weapon”
để có được một đối thủ tốt, hoặc một vũ khí
“to get a good clinch of an antagonist, or of a weapon”
để có được một đối thủ tốt, hoặc một vũ khí
clinch nghĩa là gì?
"clinch" nghĩa là trói chặt.
clinch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /klɪntʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "clinch"?
to get a good clinch of an antagonist, or of a weapon (để có được một đối thủ tốt, hoặc một vũ khí)