Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
clause
noun/klɔːz/
điều khoản
“There are languages that require the subject to come before the object in a clause.”
Có những ngôn ngữ yêu cầu chủ ngữ phải đứng trước tân ngữ trong mệnh đề.
“There are languages that require the subject to come before the object in a clause.”
Có những ngôn ngữ yêu cầu chủ ngữ phải đứng trước tân ngữ trong mệnh đề.
clause nghĩa là gì?
"clause" nghĩa là điều khoản.
clause phát âm như thế nào?
Phiên âm: /klɔːz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "clause"?
There are languages that require the subject to come before the object in a clause. (Có những ngôn ngữ yêu cầu chủ ngữ phải đứng trước tân ngữ trong mệnh đề.)