Từ vựng
A2 · basic · oxford
classical
adjective/ˈklæsɪkl/
cổ điển
“a classical composer/musician/pianist”
một nhà soạn nhạc/nhạc sĩ/nghệ sĩ dương cầm cổ điển
“a classical composer/musician/pianist”
một nhà soạn nhạc/nhạc sĩ/nghệ sĩ dương cầm cổ điển
classical nghĩa là gì?
"classical" nghĩa là cổ điển.
classical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈklæsɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "classical"?
a classical composer/musician/pianist (một nhà soạn nhạc/nhạc sĩ/nghệ sĩ dương cầm cổ điển)