Từ vựng
C1 · advanced · oxford
clash
noun/klæʃ/
xung đột
“Clashes broke out between police and demonstrators.”
Đụng độ đã nổ ra giữa cảnh sát và người biểu tình.
“Clashes broke out between police and demonstrators.”
Đụng độ đã nổ ra giữa cảnh sát và người biểu tình.
clash nghĩa là gì?
"clash" nghĩa là xung đột.
clash phát âm như thế nào?
Phiên âm: /klæʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "clash"?
Clashes broke out between police and demonstrators. (Đụng độ đã nổ ra giữa cảnh sát và người biểu tình.)