Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
claim
noun/kleɪm/
yêu sách
“The company had made false claims about its products.”
Công ty đã đưa ra những tuyên bố sai về sản phẩm của mình.
“The company had made false claims about its products.”
Công ty đã đưa ra những tuyên bố sai về sản phẩm của mình.
claim nghĩa là gì?
"claim" nghĩa là yêu sách; yêu sách.
claim phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kleɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "claim"?
The company had made false claims about its products. (Công ty đã đưa ra những tuyên bố sai về sản phẩm của mình.)