Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
chop
verb/tʃɒp//tʃɑːp/
chặt
“He was chopping logs for firewood.”
Anh ấy đang chặt khúc gỗ để làm củi.
“He was chopping logs for firewood.”
Anh ấy đang chặt khúc gỗ để làm củi.
chop nghĩa là gì?
"chop" nghĩa là chặt.
chop phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃɒp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chop"?
He was chopping logs for firewood. (Anh ấy đang chặt khúc gỗ để làm củi.)