Từ vựng
A1 · basic · oxford
chicken
noun/ˈtʃɪkɪn/
gà
“They keep chickens in the back yard.”
Họ nuôi gà ở sân sau.
“They keep chickens in the back yard.”
Họ nuôi gà ở sân sau.
chicken nghĩa là gì?
"chicken" nghĩa là gà.
chicken phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtʃɪkɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chicken"?
They keep chickens in the back yard. (Họ nuôi gà ở sân sau.)