Từ vựng
A2 · basic · oxford
chip
noun/tʃɪp/
chip
“He was eating a burger and chips.”
Anh ấy đang ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên.
“He was eating a burger and chips.”
Anh ấy đang ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên.
chip nghĩa là gì?
"chip" nghĩa là chip.
chip phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chip"?
He was eating a burger and chips. (Anh ấy đang ăn bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên.)