Từ vựng
A1 · basic · oxford
chart
noun/tʃɑːt//tʃɑːrt/
biểu đồ
“Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).”
Một số cổ phiếu đã mất 2/3 giá trị kể từ khi phát hành (xem biểu đồ).
“Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).”
Một số cổ phiếu đã mất 2/3 giá trị kể từ khi phát hành (xem biểu đồ).
chart nghĩa là gì?
"chart" nghĩa là biểu đồ; biểu đồ.
chart phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃɑːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chart"?
Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart). (Một số cổ phiếu đã mất 2/3 giá trị kể từ khi phát hành (xem biểu đồ).)