Từ vựng
C1 · advanced · oxford
caution
noun/ˈkɔːʃn/
thận trọng
“extreme/great caution”
cực kỳ thận trọng/cực kỳ thận trọng
“extreme/great caution”
cực kỳ thận trọng/cực kỳ thận trọng
caution nghĩa là gì?
"caution" nghĩa là thận trọng.
caution phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɔːʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "caution"?
extreme/great caution (cực kỳ thận trọng/cực kỳ thận trọng)