Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
category
noun/ˈkætəɡəri//ˈkætəɡɔːri/
thể loại
“These are the nominees from each category.”
Đây là những đề cử từ mỗi hạng mục.
“These are the nominees from each category.”
Đây là những đề cử từ mỗi hạng mục.
category nghĩa là gì?
"category" nghĩa là thể loại.
category phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkætəɡəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "category"?
These are the nominees from each category. (Đây là những đề cử từ mỗi hạng mục.)