Từ vựng
A2 · basic · oxford
cause
noun/kɔːz/
nguyên nhân
“Unemployment is a major cause of poverty.”
Thất nghiệp là nguyên nhân chính của nghèo đói.
“Unemployment is a major cause of poverty.”
Thất nghiệp là nguyên nhân chính của nghèo đói.
cause nghĩa là gì?
"cause" nghĩa là nguyên nhân; nguyên nhân.
cause phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kɔːz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cause"?
Unemployment is a major cause of poverty. (Thất nghiệp là nguyên nhân chính của nghèo đói.)