Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
catch
noun/kætʃ/
bắt
“Roger made some brilliant catches at today's game.”
Roger đã thực hiện một số pha bắt bóng xuất sắc trong trận đấu ngày hôm nay.
“Roger made some brilliant catches at today's game.”
Roger đã thực hiện một số pha bắt bóng xuất sắc trong trận đấu ngày hôm nay.
catch nghĩa là gì?
"catch" nghĩa là bắt; bắt.
catch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kætʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "catch"?
Roger made some brilliant catches at today's game. (Roger đã thực hiện một số pha bắt bóng xuất sắc trong trận đấu ngày hôm nay.)