Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
bury
verb/ˈberi/
chôn
“They killed her and buried her body.”
Họ đã giết cô ấy và chôn xác cô ấy.
“They killed her and buried her body.”
Họ đã giết cô ấy và chôn xác cô ấy.
bury nghĩa là gì?
"bury" nghĩa là chôn.
bury phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈberi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bury"?
They killed her and buried her body. (Họ đã giết cô ấy và chôn xác cô ấy.)