Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
burn
noun/bɜːn//bɜːrn/
đốt cháy
“to have minor/severe/third-degree burns”
bị bỏng nhẹ/nặng/cấp độ ba
“to have minor/severe/third-degree burns”
bị bỏng nhẹ/nặng/cấp độ ba
burn nghĩa là gì?
"burn" nghĩa là đốt cháy; đốt cháy.
burn phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɜːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "burn"?
to have minor/severe/third-degree burns (bị bỏng nhẹ/nặng/cấp độ ba)