Từ vựng
A1 · basic · oxford
business
noun/ˈbɪznəs/
kinh doanh
“It's been a pleasure to do business with you.”
Rất vui được hợp tác kinh doanh với bạn.
“It's been a pleasure to do business with you.”
Rất vui được hợp tác kinh doanh với bạn.
business nghĩa là gì?
"business" nghĩa là kinh doanh.
business phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbɪznəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "business"?
It's been a pleasure to do business with you. (Rất vui được hợp tác kinh doanh với bạn.)