Từ vựng
A1 · basic · oxford
busy
adjective/ˈbɪzi/
bận rộn
“Are you busy tonight?”
Tối nay bạn có bận không?
“Are you busy tonight?”
Tối nay bạn có bận không?
busy nghĩa là gì?
"busy" nghĩa là bận rộn.
busy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbɪzi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "busy"?
Are you busy tonight? (Tối nay bạn có bận không?)