Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
bunch
noun/bʌntʃ/
bó
“a bunch of bananas, grapes, etc.”
một chùm chuối, nho, v.v.
“a bunch of bananas, grapes, etc.”
một chùm chuối, nho, v.v.
bunch nghĩa là gì?
"bunch" nghĩa là bó.
bunch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bʌntʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bunch"?
a bunch of bananas, grapes, etc. (một chùm chuối, nho, v.v.)