Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
bullet
noun/ˈbʊlɪt/
viên đạn
“He was found to have a single bullet wound in his chest.”
Anh ta được phát hiện có một vết đạn duy nhất ở ngực.
“He was found to have a single bullet wound in his chest.”
Anh ta được phát hiện có một vết đạn duy nhất ở ngực.
bullet nghĩa là gì?
"bullet" nghĩa là viên đạn.
bullet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbʊlɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bullet"?
He was found to have a single bullet wound in his chest. (Anh ta được phát hiện có một vết đạn duy nhất ở ngực.)