Từ vựng
A1 · basic · oxford
build
verb/bɪld/
xây dựng
“They have permission to build 200 new homes.”
Họ được phép xây dựng 200 ngôi nhà mới.
“They have permission to build 200 new homes.”
Họ được phép xây dựng 200 ngôi nhà mới.
build nghĩa là gì?
"build" nghĩa là xây dựng.
build phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "build"?
They have permission to build 200 new homes. (Họ được phép xây dựng 200 ngôi nhà mới.)