Từ vựng
C1 · advanced · oxford
beneficiary
noun/ˌbenɪˈfɪʃəri//ˌbenɪˈfɪʃieri/
người thụ hưởng
“Who will be the main beneficiary of the cuts in income tax?”
Ai sẽ là người hưởng lợi chính từ việc cắt giảm thuế thu nhập?
“Who will be the main beneficiary of the cuts in income tax?”
Ai sẽ là người hưởng lợi chính từ việc cắt giảm thuế thu nhập?
beneficiary nghĩa là gì?
"beneficiary" nghĩa là người thụ hưởng.
beneficiary phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌbenɪˈfɪʃəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "beneficiary"?
Who will be the main beneficiary of the cuts in income tax? (Ai sẽ là người hưởng lợi chính từ việc cắt giảm thuế thu nhập?)