Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
beneficial
adjective/ˌbenɪˈfɪʃl/
có lợi
“A good diet is beneficial to health.”
Một chế độ ăn uống tốt có lợi cho sức khỏe.
“A good diet is beneficial to health.”
Một chế độ ăn uống tốt có lợi cho sức khỏe.
beneficial nghĩa là gì?
"beneficial" nghĩa là có lợi.
beneficial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌbenɪˈfɪʃl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "beneficial"?
A good diet is beneficial to health. (Một chế độ ăn uống tốt có lợi cho sức khỏe.)