Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
beside
preposition/bɪˈsaɪd/
bên cạnh
“He sat beside her all night.”
Anh ngồi cạnh cô cả đêm.
“He sat beside her all night.”
Anh ngồi cạnh cô cả đêm.
beside nghĩa là gì?
"beside" nghĩa là bên cạnh.
beside phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "beside"?
He sat beside her all night. (Anh ngồi cạnh cô cả đêm.)