Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ballot
noun/ˈbælət/
lá phiếu
“The chairperson is chosen by secret ballot.”
Chủ tịch được bầu bằng bỏ phiếu kín.
“The chairperson is chosen by secret ballot.”
Chủ tịch được bầu bằng bỏ phiếu kín.
ballot nghĩa là gì?
"ballot" nghĩa là lá phiếu.
ballot phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbælət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ballot"?
The chairperson is chosen by secret ballot. (Chủ tịch được bầu bằng bỏ phiếu kín.)