Từ vựng
C2 · advanced · oxford
banish
verb/ˈbænɪʃ/
trục xuất
“banish fear, qualm.”
xua tan nỗi sợ hãi, trăn trở.
“banish fear, qualm.”
xua tan nỗi sợ hãi, trăn trở.
banish nghĩa là gì?
"banish" nghĩa là trục xuất.
banish phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbænɪʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "banish"?
banish fear, qualm. (xua tan nỗi sợ hãi, trăn trở.)