Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
balanced
adjective/ˈbælənst/
cân bằng
“The programme presented a balanced view of the two sides of the conflict.”
Chương trình đã trình bày một cái nhìn cân bằng về hai bên xung đột.
“The programme presented a balanced view of the two sides of the conflict.”
Chương trình đã trình bày một cái nhìn cân bằng về hai bên xung đột.
balanced nghĩa là gì?
"balanced" nghĩa là cân bằng.
balanced phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbælənst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "balanced"?
The programme presented a balanced view of the two sides of the conflict. (Chương trình đã trình bày một cái nhìn cân bằng về hai bên xung đột.)