Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ballet
noun/ˈbæleɪ//bæˈleɪ/
múa ba lê
“She wants to be a ballet dancer.”
Cô ấy muốn trở thành một vũ công ba lê.
“She wants to be a ballet dancer.”
Cô ấy muốn trở thành một vũ công ba lê.
ballet nghĩa là gì?
"ballet" nghĩa là múa ba lê.
ballet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbæleɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ballet"?
She wants to be a ballet dancer. (Cô ấy muốn trở thành một vũ công ba lê.)