Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
balloon
noun/bəˈluːn/
bong bóng
“to blow up/burst/pop a balloon”
làm nổ/làm nổ/làm nổ một quả bóng bay
“to blow up/burst/pop a balloon”
làm nổ/làm nổ/làm nổ một quả bóng bay
balloon nghĩa là gì?
"balloon" nghĩa là bong bóng.
balloon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bəˈluːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "balloon"?
to blow up/burst/pop a balloon (làm nổ/làm nổ/làm nổ một quả bóng bay)