Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
backwards
adverb/ˈbækwədz//ˈbækwərdz/
ngược lại
“I lost my balance and fell backwards.”
Tôi mất thăng bằng và ngã về phía sau.
“I lost my balance and fell backwards.”
Tôi mất thăng bằng và ngã về phía sau.
backwards nghĩa là gì?
"backwards" nghĩa là ngược lại.
backwards phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbækwədz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "backwards"?
I lost my balance and fell backwards. (Tôi mất thăng bằng và ngã về phía sau.)