Từ vựng
C1 · advanced · oxford
backing
noun/ˈbækɪŋ/
ủng hộ
“The police gave the proposals their full backing.”
Cảnh sát đã ủng hộ hoàn toàn các đề xuất của họ.
“The police gave the proposals their full backing.”
Cảnh sát đã ủng hộ hoàn toàn các đề xuất của họ.
backing nghĩa là gì?
"backing" nghĩa là ủng hộ.
backing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbækɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "backing"?
The police gave the proposals their full backing. (Cảnh sát đã ủng hộ hoàn toàn các đề xuất của họ.)