Từ vựng
C1 · advanced · oxford
applicable
adjective/əˈplɪkəbl//ˈæplɪkəbl/
áp dụng
“Give details of children where applicable (= if you have any).”
Cung cấp thông tin chi tiết về trẻ em nếu có (= nếu bạn có).
“Give details of children where applicable (= if you have any).”
Cung cấp thông tin chi tiết về trẻ em nếu có (= nếu bạn có).
applicable nghĩa là gì?
"applicable" nghĩa là áp dụng.
applicable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈplɪkəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "applicable"?
Give details of children where applicable (= if you have any). (Cung cấp thông tin chi tiết về trẻ em nếu có (= nếu bạn có).)