Từ vựng
C1 · advanced · oxford
appoint
verb/əˈpɔɪnt/
bổ nhiệm
“They have appointed a new head teacher at my son's school.”
Họ đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới ở trường của con trai tôi.
“They have appointed a new head teacher at my son's school.”
Họ đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới ở trường của con trai tôi.
appoint nghĩa là gì?
"appoint" nghĩa là bổ nhiệm.
appoint phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈpɔɪnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "appoint"?
They have appointed a new head teacher at my son's school. (Họ đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới ở trường của con trai tôi.)